代表作
FILMOGRAPHY資料來自 TMDB

印度支那
1992 · Minh

Xích lô
1995 · Foot Fetishist

Klątwa Doliny Węży
1988 · Official

Thương nhớ đồng quê
1997 · Quỳ

Vợ chồng A Phủ
1961 · A Sinh

Chung Một Dòng Sông
1959 · Secretary Lieu

Sud lointain
1997 · Mandarin

Thị Trấn Yên Tĩnh
1986 · Dương

Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy
1988 · Ông bảo vệ

Những Người Đã Gặp
1979 · Bố Sơn

Đêm hội Long Trì
1989 · Khe Trung hau

Chuyến xe bão táp
1977 · Mr. Thinh

Biển Lửa
1965 · Chu

Đường Về Quê Mẹ
1971 · Láng

Giông Tố
1991 · Chánh hội

Và Anh Sẽ Trở Lại
2013 · Chưởng

Những mảnh đời rừng
1988 · Lu Khu

Tiếng Bom Hòa Bình
1966 · Chuyên viên

Dịch Cười
1988 · Director Trí

Không Nơi Ẩn Nấp
1971 · Hai Dong

